Dự báo thời tiết São Paulo
Cập nhật lần cuối:
Hôm nay⛅ Có mây rải rác
Cao (°C)31,4
Thấp (°C)21,2
Múi giờAmerica/Sao_Paulo
7 ngày tới
| Ngày | Bầu trời | Cao (°C) | Thấp (°C) | Mưa (mm) | Gió mạnh nhất (m/s) |
|---|---|---|---|---|---|
| Th 6 9 thg 10, 2026 | ⛅ Có mây rải rác | 31,4 | 21,2 | 6,1 | 4,1 |
| Th 7 10 thg 10, 2026 | ⛅ Có mây rải rác | 30,5 | 18,1 | 8,4 | 4,7 |
| CN 11 thg 10, 2026 | 🌧️ Mưa | 25,5 | 18,1 | 7,8 | 4,1 |
| Th 2 12 thg 10, 2026 | 🌧️ Mưa | 23,0 | 18,5 | 6,2 | 2,3 |
| Th 3 13 thg 10, 2026 | 🌦️ Mưa nhỏ | 27,7 | 18,9 | 6,4 | 4,1 |
| Th 4 14 thg 10, 2026 | ☁️ Nhiều mây | 25,3 | 18,8 | 9,6 | 2,5 |
| Th 5 15 thg 10, 2026 | ☁️ Nhiều mây | 20,6 | 17,9 | 2,1 | 3,4 |
24 giờ tới
| Giờ | Bầu trời | °C | Mưa (mm) | m/s |
|---|---|---|---|---|
| 11:00 | 🌤️ Ít mây | 31,1 | 0,0 | 2,8 |
| 12:00 | 🌦️ Mưa nhỏ | 31,3 | 0,1 | 2,8 |
| 13:00 | 🌧️ Mưa to | 31,4 | 3,9 | 2,1 |
| 14:00 | 🌧️ Mưa | 27,3 | 0,9 | 4,1 |
| 15:00 | ⛅ Có mây rải rác | 25,6 | 0,0 | 3,6 |
| 16:00 | ⛅ Có mây rải rác | 26,9 | 0,0 | 1,7 |
| 17:00 | 🌧️ Mưa | 26,2 | 0,7 | 1,8 |
| 18:00 | 🌧️ Mưa | 22,2 | 0,4 | 2,3 |
| 19:00 | ⛅ Có mây rải rác | 21,5 | 0,0 | 1,9 |
| 20:00 | ⛅ Có mây rải rác | 21,4 | 0,0 | 1,8 |
| 21:00 | 🌦️ Mưa nhỏ | 21,4 | 0,1 | 2,2 |
| 22:00 | ☁️ Nhiều mây | 21,2 | 0,0 | 2,7 |
| 23:00 | ☁️ Nhiều mây | 21,3 | 0,0 | 2,2 |
| 00:00 | ⛅ Có mây rải rác | 20,9 | 0,0 | 1,9 |
| 01:00 | 🌤️ Ít mây | 20,1 | 0,0 | 1,4 |
| 02:00 | ☀️ Trời quang | 19,5 | 0,0 | 1,2 |
| 03:00 | 🌤️ Ít mây | 18,9 | 0,0 | 1,6 |
| 04:00 | ⛅ Có mây rải rác | 18,4 | 0,0 | 1,5 |
| 05:00 | 🌫️ Sương mù | 18,1 | 0,0 | 2,1 |
| 06:00 | 🌫️ Sương mù | 18,1 | 0,0 | 2,0 |
| 07:00 | ☁️ Nhiều mây | 19,4 | 0,0 | 1,7 |
| 08:00 | ☁️ Nhiều mây | 22,0 | 0,0 | 1,1 |
| 09:00 | ⛅ Có mây rải rác | 25,1 | 0,0 | 1,3 |
| 10:00 | ⛅ Có mây rải rác | 27,7 | 0,0 | 2,2 |
Dự báo là hướng dẫn từ mô hình và có thể thay đổi. Hãy theo dõi cảnh báo của cơ quan khí tượng quốc gia từng nước. Không bao gồm các thành phố của Nhật Bản.
Về trang này
Dự báo cho São Paulo (giờ địa phương): hôm nay là 9 thg 10, 2026.