Dự báo thời tiết Sydney
Cập nhật lần cuối:
Hôm nay☀️ Trời quang
Cao (°C)28,5
Thấp (°C)16,0
Múi giờAustralia/Sydney
7 ngày tới
| Ngày | Bầu trời | Cao (°C) | Thấp (°C) | Mưa (mm) | Gió mạnh nhất (m/s) |
|---|---|---|---|---|---|
| Th 7 10 thg 10, 2026 | ☀️ Trời quang | 28,5 | 16,0 | 8,2 | 6,9 |
| CN 11 thg 10, 2026 | ☀️ Trời quang | 22,0 | 18,4 | 0,4 | 10,3 |
| Th 2 12 thg 10, 2026 | ☀️ Trời quang | 31,5 | 16,2 | 3,5 | 6,0 |
| Th 3 13 thg 10, 2026 | 🌧️ Mưa | 18,3 | 15,5 | 21,9 | 6,9 |
| Th 4 14 thg 10, 2026 | 🌧️ Mưa | 15,7 | 13,9 | 7,8 | 9,1 |
| Th 5 15 thg 10, 2026 | ⛅ Có mây rải rác | 17,5 | 13,2 | 1,6 | 4,9 |
| Th 6 16 thg 10, 2026 | 🌦️ Mưa nhỏ | 17,3 | 15,5 | 3,3 | 5,9 |
24 giờ tới
| Giờ | Bầu trời | °C | Mưa (mm) | m/s |
|---|---|---|---|---|
| 01:00 | ⛅ Có mây rải rác | 16,6 | 0,0 | 4,2 |
| 02:00 | ⛅ Có mây rải rác | 16,4 | 0,0 | 3,5 |
| 03:00 | ⛅ Có mây rải rác | 16,1 | 0,0 | 4,1 |
| 04:00 | ☁️ Nhiều mây | 16,0 | 0,0 | 3,6 |
| 05:00 | ☁️ Nhiều mây | 16,1 | 0,0 | 3,8 |
| 06:00 | 🌧️ Mưa to | 16,2 | 5,8 | 4,9 |
| 07:00 | 🌧️ Mưa to | 16,2 | 2,4 | 3,8 |
| 08:00 | ☁️ Nhiều mây | 17,2 | 0,0 | 5,4 |
| 09:00 | ☁️ Nhiều mây | 18,0 | 0,0 | 6,6 |
| 10:00 | 🌤️ Ít mây | 19,7 | 0,0 | 5,7 |
| 11:00 | ☀️ Trời quang | 23,6 | 0,0 | 5,2 |
| 12:00 | ☀️ Trời quang | 25,9 | 0,0 | 4,7 |
| 13:00 | 🌤️ Ít mây | 26,9 | 0,0 | 4,8 |
| 14:00 | 🌤️ Ít mây | 28,4 | 0,0 | 5,7 |
| 15:00 | ☀️ Trời quang | 28,4 | 0,0 | 5,7 |
| 16:00 | 🌤️ Ít mây | 28,5 | 0,0 | 6,6 |
| 17:00 | 🌤️ Ít mây | 28,0 | 0,0 | 5,8 |
| 18:00 | 🌤️ Ít mây | 26,9 | 0,0 | 5,7 |
| 19:00 | ☀️ Trời quang | 25,2 | 0,0 | 6,9 |
| 20:00 | ☀️ Trời quang | 23,7 | 0,0 | 5,7 |
| 21:00 | ☀️ Trời quang | 22,3 | 0,0 | 4,7 |
| 22:00 | ☀️ Trời quang | 21,2 | 0,0 | 4,4 |
| 23:00 | ☀️ Trời quang | 20,6 | 0,0 | 6,5 |
| 00:00 | ☀️ Trời quang | 19,4 | 0,0 | 10,3 |
Dự báo là hướng dẫn từ mô hình và có thể thay đổi. Hãy theo dõi cảnh báo của cơ quan khí tượng quốc gia từng nước. Không bao gồm các thành phố của Nhật Bản.
Về trang này
Dự báo cho Sydney (giờ địa phương): hôm nay là 10 thg 10, 2026.